minh chủ

Học thuật
Thân thiện
minh chủ

Minh chủ ngồi trên ngai vàng trong đại sảnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu, người lãnh đạo một liên minh hoặc một tổ chức trong thời kỳ phong kiến: "minh chủ" chỉ người quyền lực địa vị cao nhất, được công nhận thủ lĩnh của một khối liên kết các lực lượng, thường các lãnh chúa hoặc thủ lĩnh quân sự, cùng nhau hợp tác một mục đích chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong liên minh chống giặc ngoại xâm, ông ấy được tôn làm minh chủ. (Trong liên minh chống giặc ngoại xâm, ông ấy được tôn làm người lãnh đạo tối cao.)
    • Vị minh chủ của đồng minh các chư hầu đã ra lệnh tiến quân. (Người đứng đầu của liên minh các chư hầu đã ra lệnh tiến quân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được tôn làm minh chủ": được công nhận suy tôn lên vị trí lãnh đạo tối cao của một khối liên minh.

    • Sau chiến thắng, vị tướng tài ba được tôn làm minh chủ của cả vùng. (Sau chiến thắng, vị tướng tài ba được suy tôn làm người lãnh đạo tối cao của cả vùng.)
  • "Vai trò minh chủ": vị trí, chức vụ của người đứng đầu liên minh.

    • Vai trò minh chủ đòi hỏi sự khôn ngoan công bằng để điều phối các bên. (Vị trí người đứng đầu liên minh đòi hỏi sự khôn ngoan công bằng để điều phối các bên.)
Biến thể từ gần giống
  • Minh quân (danh từ): vị vua sáng suốt, hiền minh.

    • Nhân dân luôn mong ước một minh quân trị vì đất nước. (Nhân dân luôn mong ước một vị vua sáng suốt trị vì đất nước.)
  • Thủ lĩnh (danh từ): người đứng đầu, lãnh đạo một nhóm, một tổ chức (nghĩa rộng hơn hiện đại hơn).

    • Anh ấy thủ lĩnh của nhóm tình nguyện. (Anh ấy người lãnh đạo của nhóm tình nguyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Thủ lĩnh liên minh: người lãnh đạo một khối liên kết.
  • Người cầm đầu: người đứng đầu, lãnh đạo (có thể mang sắc thái trung lập hoặc hơi tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Chư hầu (danh từ): người hoặc nước phụ thuộc, thần phục một thế lực lớn hơn.
    • Các lãnh chúa trong vùng trở thành chư hầu của vị minh chủ mới. (Các lãnh chúa trong vùng trở thành nước phụ thuộc của vị lãnh đạo liên minh mới.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "minh chủ" một từ Hán Việt, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh lịch sử, văn học hoặc khi nói về các sự kiện, tổ chức mang tính chất phong kiến, liên minh. Từ này ít khi được dùng trong ngữ cảnh hiện đại thông thường.
minh chủ

Minh chủ ngồi trên ngai vàng trong đại sảnh.

  1. Người đứng đầu trong một cuộc đồng minh thời phong kiến.

Từ chứa "minh chủ"